| Đơn vị phát hành | Peithesa |
|---|---|
| Năm | 301 BC - 250 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | |
| Tiền tệ | Æ Unit (circa 301-250 BC) |
| Chất liệu | Bronze |
| Trọng lượng | 1.71 g |
| Đường kính | 11 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HN Italy#– |
| Mô tả mặt trước | Menrva wearing Corinthian helmet facing right. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Owl facing left. |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | |
| Cạnh | Smooth. |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (301 BC - 250 BC) - - |
| ID Numisquare | 3878909460 |
| Ghi chú |