| Đơn vị phát hành | Gela |
|---|---|
| Năm | 315 BC - 310 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | |
| Tiền tệ | Litra |
| Chất liệu | Bronze |
| Trọng lượng | 3 g |
| Đường kính | 14 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | HGC 2#388, SNG Morcom#591, SNG ANS 3#123, SNG ANS 3#124, SNG ANS 3#125 |
| Mô tả mặt trước | Head of Demeter, facing and turned slightly right |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Greek |
| Chữ khắc mặt trước | ΓΕΛΩΙΩΝ (Translation: Gela) |
| Mô tả mặt sau | Bearded head of Gela, left, wearing wreath of grain ears |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | ND (315 BC - 310 BC) - - |
| ID Numisquare | 3002652380 |
| Ghi chú |