Æ13

Đơn vị phát hành Kallatis
Năm 300 BC - 201 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá
Tiền tệ Drachm
Chất liệu Bronze
Trọng lượng 1.91 g
Đường kính 13 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo HGC 3.2#1838
Mô tả mặt trước Head of Hermes right, wearing petasos.
Chữ viết mặt trước
Chữ khắc mặt trước
Mô tả mặt sau Kerykeion, between split legend.
Chữ viết mặt sau Greek
Chữ khắc mặt sau ΚΑΛΛ ΕΥΚΛΕ
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (300 BC - 201 BC) - -
ID Numisquare 1444760100
Ghi chú
×