| Đơn vị phát hành | Samaria, Satrapy of |
|---|---|
| Năm | 539 BC - 332 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1/2 Ma`ah-Obol = 1⁄48 Shekel (1⁄48) |
| Tiền tệ | Shekel (539-332 BCE) |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 0.36 g |
| Đường kính | 7 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo |
| Mô tả mặt trước | Bull springing to right, head turned back to left. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Lion seated facing, tail projecting to left. |
| Chữ viết mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
ND (539 BC - 332 BC) - Late 5th to late 4th century BC - |
| ID Numisquare | 2324184090 |
| Thông tin bổ sung |
|