| Đơn vị phát hành | Yehud Medinata, Satrapy of |
|---|---|
| Năm | 340 BC - 332 BC |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 1/2 Ma`ah-Obol = 1⁄48 Shekel |
| Tiền tệ | Shekel (539-332 BCE) |
| Chất liệu | Silver |
| Trọng lượng | 0.36 g |
| Đường kính | |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | Hendin 5ᵗʰ#1069 |
| Mô tả mặt trước | Facing head in a circle of connected dots |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | |
| Chữ khắc mặt trước | |
| Mô tả mặt sau | Owl standing right, head facing, the feathers of the head from a beaded circle |
| Chữ viết mặt sau | Hebrew |
| Chữ khắc mặt sau |
יחזקיה הפחה (Translation: Hezekiah the governor) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
ND (340 BC - 332 BC) - - ND (340 BC - 332 BC) - Crude style and inscription - |
| ID Numisquare | 6783418520 |
| Thông tin bổ sung |
|