Æ11 - Kerykeion

Đơn vị phát hành Massalia
Năm 49 BC - 1 BC
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá
Tiền tệ
Chất liệu Bronze
Trọng lượng 1.96 g
Đường kính 11 mm
Độ dày
Hình dạng Round (irregular)
Kỹ thuật Hammered
Hướng Variable alignment ↺
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo LT#2022
Mô tả mặt trước Head of Minerva on the right, wearing a Corinthian helmet.
Chữ viết mặt trước Greek
Chữ khắc mặt trước MAΣ
(Translation: Massalia)
Mô tả mặt sau Kerykeion (Caduceus, Staff of Hermes)
Chữ viết mặt sau
Chữ khắc mặt sau N Φ A.
Cạnh
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (49 BC - 1 BC) - -
ID Numisquare 7591734930
Ghi chú
×