| Đơn vị phát hành | Roman Empire (27 BC - 395 AD) |
|---|---|
| Năm | 330-331 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 11/2 Solidus (1.5) |
| Tiền tệ | Solidus, Reform of Constantine (AD 310/324 – 395) |
| Chất liệu | Gold |
| Trọng lượng | 6.75 g |
| Đường kính | 24 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round (irregular) |
| Kỹ thuật | Hammered |
| Hướng | Variable alignment ↺ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | RIC VII#169, OCRE#ric.7.nic.169 |
| Mô tả mặt trước | Bust of Constantine II, laureate, cuirassed, right. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | CONSTANTINVS IVN NOB C (Translation: The noble caesar Constantine junior) |
| Mô tả mặt sau | Constantine I, draped, standing left under arch resting on two columns, flanked by two princes, each holding vertical sceptre and globe. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | FELICITAS ROMANORVM (Translation: Good future of Rome) |
| Cạnh | |
| Xưởng đúc | SMN Nicomedia, Bithynia, modern-day İzmit, Turkey |
| Số lượng đúc | ND (330-331) - - |
| ID Numisquare | 3348602830 |
| Ghi chú |