Xem hình ảnh đầy đủ — đăng ký miễn phí
Tiếp tục với Google — miễn phí hoặc đăng ký bằng email

Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!

1000 Yen - Heisei Kumamoto

Đơn vị phát hành Japan Mint
Năm 2011
Loại Đăng nhập để xem chi tiết
Mệnh giá Đăng nhập để xem chi tiết
Tiền tệ Đăng nhập để xem chi tiết
Chất liệu Đăng nhập để xem chi tiết
Trọng lượng 31.1 g
Đường kính Đăng nhập để xem chi tiết
Độ dày Đăng nhập để xem chi tiết
Hình dạng Đăng nhập để xem chi tiết
Kỹ thuật Đăng nhập để xem chi tiết
Hướng Đăng nhập để xem chi tiết
Nghệ nhân khắc Đăng nhập để xem chi tiết
Lưu hành đến Đăng nhập để xem chi tiết
Tài liệu tham khảo Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt trước Colorized panoramic view of Mount Aso, an active volcano in Kumamoto Prefecture, depicted with volcanic steam rising from its crater against a vivid blue sky with white clouds, and lush green caldera grasslands in the foreground. The legend 日本国 (Japan) appears in the upper field in two characters flanking the top, with 熊本県 (Kumamoto Prefecture) and the Latin inscription KUMAMOTO positioned to the right within the colored field. The denomination 千円 (1000 Yen) is inscribed in two characters at the lower left and lower right of the field, flanking the base of the image.
Chữ viết mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt trước 日 本 国
熊本県
KUMAMOTO
千 円
(Translation: State of Japan Kumamoto prefecture 1000 yen)
Mô tả mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ viết mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt sau (47/60)
地方自治六十年
1000
YEN
平成23年
(Translation: 60 years of local autonomy 1000 Yen Year 23 of Heisei)
Cạnh Đăng nhập để xem chi tiết
Xưởng đúc Đăng nhập để xem chi tiết
Số lượng đúc Đăng nhập để xem chi tiết
Thông tin bổ sung Đăng nhập để xem chi tiết

BẠN CŨNG CÓ THỂ THÍCH