Danh mục
| Địa điểm | Belarus |
|---|---|
| Năm | 1995 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Reeded |
| Thời kỳ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Ghi chú | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | A standing zubr (European bison) in bold relief occupies the upper field, above a horizontal dividing line. The denomination 1000 РУБЛЁЎ and date 1995 are prominently displayed in the lower field, with the fineness .9999 ЗОЛАТА and weight 31.1035 г. flanking the denomination. The legend arcs along the upper rim and the issuing authority Рэспублiка Беларусь appears along the lower rim. |
| Chữ viết mặt sau | Cyrillic |
| Chữ khắc mặt sau | 50 год Перамогi у Вялiкай Айчыннай вайне .9999 ЗОЛАТА 31.1035 гр. 1000 РУБЛЁЎ 1995 Рэспублiка Беларусь |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Ghi chú | Đăng nhập để xem chi tiết |