Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Transcaucasian Federation (ZSFSR) |
|---|---|
| Năm | 1923 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 1000 Roubles |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kích thước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà in | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà thiết kế | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | АЗИМР-ҚАВҚᲐᲡᲡ.Б.Ს.Რ. ᲤᲔᲓᲔᲠᲐᲪᲘᲔᲚᲘᲡ ᲜᲘᲨᲐᲜᲘ ДЕНЕЖНЫЙ ЗНАК РУБЛЕЙ ФЕД.С.С.Р.ЗАКАВКАЗЬЯ Президиум Союзного Совета: იმეს ხოდჟენიე პო ვსეი ტერიტ.ზაკავ.ფედერაციი منات روبل |
| Mô tả mặt sau | The reverse is dominated by a large central guilloche vignette in the form of a six-pointed star enclosing the Soviet crescent-and-hammer emblem, set against a fine lathe-work underprint. The denomination 1000 appears in Russian, Georgian, and Arabic scripts to the left and right of the central device, with the heading ТЫСЯЧА РУБЛЕЙ at top. Flanking inscriptions in Russian, Georgian, and Arabic state the exchange equivalency of one Transcaucasian rouble to one Georgian rouble, with the date 1923 at the base of the central motif. |
| Chữ khắc mặt sau | ТЫСЯЧА РУБЛЕЙ Один рубль закавказских бонами равняется одному рублю грузинских бонами. РУБЛЕЙ როპელს منات 1923 ერთი შენი ამიერ-კავკასიის ბონის გუდის საქართველოს ბონის ერთ შენის. الافاسكاسية روبلوك (1) بر ماناتي كورستان روبلوك (1) بر ساغيمنه. |
| Chữ ký | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Loại bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Biến thể | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Ghi chú | Đăng nhập để xem chi tiết |