Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Republic of the Congo |
|---|---|
| Năm | 2004 |
| Loại | Non-circulating coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Seated allegorical female figure facing right, holding a tablet bearing an inscription in the field. The legend REPUBLIQUE DU CONGO arcs along the upper periphery, with the denomination 1000 FRANCS displayed prominently in the lower field. The design is rendered in high relief in a classical allegorical style. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | REPUBLIQUE DU CONGO 1000 FRANCS (Translation: Republic of Congo) |
| Mô tả mặt sau | Full broadside view of the three-masted frigate Hermione under sail, depicted in fine detail with rigging, sails, and hull rendered in high relief. A portrait effigy of the Marquis de Lafayette appears in the lower right field. The legends MARQUIS DE LA FAYETTE and HERMIONE arc along the upper and lower periphery respectively, with the date 2004 in the exergue. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |