| Đơn vị phát hành | Serbian Krajina, Republic of |
|---|---|
| Năm | 1992 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 1000 Dinars (1000 Dinara) (1000 YUR) |
| Tiền tệ | Reformed dinar (1992-1993) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | 147 × 70 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | Serbian state printer (ZIN - Zavod za izradu novčanica i kovanog novca), Beograd, Serbia (1929-date) |
| Nhà thiết kế | |
| Nghệ nhân khắc | Travaux d’impression de billets de banque |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | P#R5 |
| Mô tả mặt trước | |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | РЕПУБЛИКА СРПСКА КРАJИНА 1000 ХИЉАДА ДИНАРА 1000 МИНИСТАР ФИНАНСИJА КНИН 1992 ФАЛСИФИКОВАЊЕ СЕ КАЖЊАВА ПО ЗАКОНУ |
| Mô tả mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | 1000 REPUBLIKA SRPSKA KRAJINA 1000 HILJADA DINARA KNIN 1992. FALSIFIKOVANJE SE KAŽNJAVA PO ZAKONU |
| Chữ ký | Vojin Peurača (VP), Minister of Finance |
| Loại bảo an | |
| Mô tả bảo an | |
| Biến thể | There exists a very rare variant with rounded edges and an overprint ""in silver"" (У СРЕБРУ). Only 3 known samples exist, with serial numbers A.059 998, A.059 999 and A.059 000. |
| ID Numisquare | 6117432650 |
| Ghi chú |