Danh mục
| Đơn vị phát hành | Reserve Bank of India |
|---|---|
| Năm | 1996-2005 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 100 Rupees (100 INR) |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kích thước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà in | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà thiết kế | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | भारतीय रिजर्व बैंक RESERVE BANK OF INDIA केन्द्रीय सरकार द्वारा निर्देशित थत GUARANTEED BY THE CENTRAL GOVERNMENT 100 एक सौ रुपये मैं धारक को I PROMISE TO एक सौ रुपये PAY THE BEARER अदा करने का THE SUM OF ONE वचन देता हूँ। HUNDRED RUPEES (Translation: Reserve Bank of India Reserve Bank of India Guaranteed by the Central Government I Promise to Pay the Bearer the Sum of Hundred Rupees) |
| Mô tả mặt sau | A wide panoramic vignette of Mount Kangchenjunga as seen from West Sikkim occupies the left-centre of the note, rendered in green and blue tones against a lightly ruled background. The denomination "100" appears in numerals at upper left and lower right, framing the landscape scene, with the issuer name in Hindi script at top centre. Denomination text in all fifteen scheduled Indian languages plus Urdu and English is arranged in two columns flanking the central vignette. |
| Chữ khắc mặt sau | 100 भारतीय रिजर्व बैंक 100 এশ টকা একশ টাকা એક સો રૂપિયા ಒಂದು ನೂರು ರುಪಾಯಿಗಳು ھطم رۄپے शंबर रुपया നൂറു രൂപ शंभर रुपये एक सय रुपियाँ ଏକ ଶତ ଟଙ୍କା ਇਕ ਸੌ ਰੁਪਏ शतं रूप्यकाणि நூறு ரூபாய் నూరు రూపాయలు ایک سو روپے 100 एक सौ रुपये ONE HUNDRED RUPEES |
| Chữ ký | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Loại bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Biến thể | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Ghi chú | Đăng nhập để xem chi tiết |