| Đơn vị phát hành | Turkmenistan |
|---|---|
| Năm | 1993-1995 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 100 Manat (100 TMM) |
| Tiền tệ | Manat (1993-2009) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | 150 × 75 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | |
| Nhà thiết kế | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | 1 January 2010 |
| Tài liệu tham khảo | P#6 |
| Mô tả mặt trước | Portrait of first President Saparmyrat Nyýazow (a.k.a `Türkmenbaşy`) (1940-2006) |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | TÜRKMENISTANYÑ MERKEZI DÖWLET BANKY $U BANKNOT TÖLEGLERIÑ ÄHLI GÖRNÜ$LERI ÜÇIN ҰÖREҰÄR ҰÜZ MANAT (Translation: Central State Bank of Turkmenistan, This banknote is valid for all types of payments, One Hundred Manat) |
| Mô tả mặt sau | |
| Chữ khắc mặt sau | TÜRKMENISTANYÑ MERKEZI DÖWLET BANKY TÜRKMENISTANYÑ MERKEZI DÖWLET BANKYNYÑ BANKNOTLARYNY GALP ҰOL BILEN ҰASAMAK KANUN BOҰUNÇA YZARLANYLҰAR ҰÜZ MANAT (Translation: Central State Bank of Turkmenistan, All forgeries of the banknotes of the Central State Bank of Turkmenistan is punishable by the law, One Hundred Manat) |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | Watermark |
| Mô tả bảo an | Horse rearing on its hind legs |
| Biến thể | |
| ID Numisquare | 1719764810 |
| Ghi chú |