| Đơn vị phát hành | French Polynesia (1957-date) |
|---|---|
| Năm | 2006-2020 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 100 Francs (100 XPF) |
| Tiền tệ | CFP Franc (1945-date) |
| Chất liệu | Aluminium bronze |
| Trọng lượng | 10 g |
| Đường kính | 30 mm |
| Độ dày | 2 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Coin alignment ↑↓ |
| Nghệ nhân khắc | Obverse: Raymond Joly Reverse: Aleth Guzman-Nageotte |
| Lưu hành đến | 30 November 2022 |
| Tài liệu tham khảo | KM#14a, Schön#18a |
| Mô tả mặt trước | Capped bust Marianne to left above date. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | RÉPUBLIQUE FRANÇAISE R. JOLY I·E·O·M 2011 |
| Mô tả mặt sau | Palm trees and native boats, mountain in background. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | POLYNESIE FRANÇAISE 100 f A GUZMAN |
| Cạnh | Reeded |
| Xưởng đúc |
Monnaie de Paris, Paris (and Pessac starting 1973), France (864-date) |
| Số lượng đúc |
2006 - - 200 000 2007 - - 650 000 2008 - - 690 000 2009 - - 900 000 2010 - - 500 000 2011 - - 432 000 2012 - - 461 500 2013 - - 2014 - - 288 000 2015 - - 432 000 2016 - - 2017 - - 648 000 2018 - - 360 000 2019 - - 2020 - - |
| ID Numisquare | 8399468930 |
| Thông tin bổ sung |
|