Danh mục
| Đơn vị phát hành | Banco Nacional de São Tomé e Príncipe |
|---|---|
| Năm | 1985 |
| Loại | Non-circulating coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | REPÚBLICA DEMOCRÁTICA DE S.TOMÉ E PRÍNCIPE UNIDADE DISCIPLINA TRABALHO 100 DOBRAS |
| Mô tả mặt sau | The reverse features outline maps of the two main islands, São Tomé and Príncipe, positioned in the field alongside three five-pointed stars arranged diagonally, symbolising the nation's archipelago. The label 'PRÍNCIPE' appears above the upper island outline, while 'S.TOMÉ' is inscribed at the lower left. To the right of centre, the bold numerals '10º ANO' are prominently displayed above the commemorative legend 'INDEPENDÊNCIA 1975-1985', marking the tenth anniversary of national independence. The design is contained within a raised circular border with an inner concentric ring. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |