| Đơn vị phát hành | North Macedonia |
|---|---|
| Năm | 2022 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 100 Denars (100 денари) |
| Tiền tệ | Second denar (1993-date) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | 146 × 70 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | Goznak (Гознак, Экспедиция заготовления государственных бумаг), Russia (1818-date) |
| Nhà thiết kế | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | P#W29 |
| Mô tả mặt trước | Wooden ceiling in Debar/Dibra Town House |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | 100 CTO ДЕНАРИ НАРОДНА БАНКА НА РЕПУБЛИКА СЕВЕРНА МАКЕДОНИЈА (Translation: One Hundred Denari National Bank of the Republic of Northern Macedonia.) |
| Mô tả mặt sau | Skopje/Skoplje/Shkup |
| Chữ khắc mặt sau | 100 НАРОДНА БАНКА НА РЕПУБЛИКА СЕВЕРНА МАКЕДОНИЈА CTO ДЕНАРИ 100 (Translation: National Bank of the Republic of Northern Macedonia One Hundred Denari.) |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | |
| Mô tả bảo an | |
| Biến thể | January 2, 1911 |
| ID Numisquare | 1495100390 |
| Ghi chú |