Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Board of Revenue Mint, Chengdu |
|---|---|
| Năm | 1854-1855 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | 58.93 g |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Cast brass cash coin featuring four Chinese ideograms in regular script (kaishu) arranged in cruciform reading order — top, bottom, right, left — around a central square hole. The inscription reads 'Xian Feng Yuan Bao' (咸豐元寶), denoting the Xianfeng reign title and meaning 'original currency of Xianfeng.' The characters are bold and deeply cast within a plain, slightly raised border, with a broad flat field surrounding the central aperture. The overall execution is typical of mid-19th-century Qing dynasty imperial cast coinage. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Chinese (traditional, regular script) |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The reverse displays two Manchu script words (ᠪᠣᠣ ᠴᡠᠸᠠᠨ, 'Boo-chuwan') cast vertically on either side of the central square hole, identifying the issuing mint as the Board of Revenue Mint in Chengdu. Above the hole appears the Chinese character '當' (dang, meaning 'equivalent to') and below it '百' (bai, meaning 'one hundred'), together indicating a denomination of 100 cash. The Manchu legends are rendered in a bold, slightly archaic cast style consistent with large-denomination Xianfeng-era provincial coinage. A plain raised rim frames the entire reverse field. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |