| Đơn vị phát hành | Serbian Krajina, Republic of |
|---|---|
| Năm | 1993 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 100 000 000 Dinars (100 000 000 Dinara) |
| Tiền tệ | Reformed dinar (1992-1993) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | 139 × 66 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | Serbian state printer (ZIN - Zavod za izradu novčanica i kovanog novca), Beograd, Serbia (1929-date) |
| Nhà thiết kế | |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | P#R15 |
| Mô tả mặt trước | Arms at left, numerals in heart shaped design bellow guilloche at centre right. |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | НАРОДНА БАНКА РЕПУБЛИКЕ СРПСКЕ КРАЈИНЕ 100000000 СТО МИЛИОНА ДИНАРА ГУВЕРНЕР КНИН 1993. ФАЛСИФИКОВАЊЕ СЕ КАЖЊАВА ПО ЗАКОНУ (Translation: NATIONAL BANK OF THE REPUBLIC OF SERBIA 100000000 ONE HUNDRED MILLION DINARS GOVERNOR KNIN 1993. FORGERY IS PUNISHED BY LAW) |
| Mô tả mặt sau | Curved artistic design at left centre, arms at right. |
| Chữ khắc mặt sau | NARODNA BANKA REPUBLIKE SRPSKE KRAJINE 100000000 STO MILIONA DINARA KNIN 1993. FALSIFIKOVANJE SE KAŽNJAVA PO ZAKONU (Translation: NATIONAL BANK OF THE REPUBLIC OF SERBIA 100000000 ONE HUNDRED MILLION DINARS KNIN 1993. FORGERY IS PUNISHED BY LAW) |
| Chữ ký | Pavao Marjanović (PM) , Governor of the National Bank |
| Loại bảo an | Watermark |
| Mô tả bảo an | |
| Biến thể | |
| ID Numisquare | 5541545090 |
| Ghi chú |