Danh mục
| Đơn vị phát hành | Mongolian Trade and Industry Bank |
|---|---|
| Năm | 1939 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kích thước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà thiết kế | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Central vignette with a portrait of Damdiny Sükhbaatar (1893–1923), founding member of the Mongolian People's Party and military leader of the 1921 Outer Mongolian Revolution, positioned to the left of the National Coat of Arms. The design incorporates traditional Mongolian script inscriptions and guilloche underprint. Denomination numerals and bank title appear within a structured border composition. |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | 1939 ᠪᠦᠭᠦᠳᠡ ᠨᠠᠶᠢᠷᠠᠮᠳᠠᠬᠤ ᠮᠣᠩᠭᠣᠯ ᠠᠷᠠᠳ ᠤᠯᠤᠰ᠃ ᠒᠙ ᠮᠣᠩᠭᠣᠯ ᠤᠨ ᠬᠤᠳᠠᠯᠳᠤᠭᠠ ᠪᠠ ᠠᠵᠤ ᠦᠢᠯᠡᠳᠪᠦᠷᠢ ᠶᠢᠨ ᠪᠠᠩᠬᠢ᠃ 10 ᠠᠷᠪᠠᠨ ᠲᠥᠭᠦᠷᠢᠭ ᠑᠐ (Translation: Mongolian People's Republic, 29, Ten Tögrög 10, Mongolian Trade and Industry Bank) |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | ᠪᠦᠭᠦᠳᠡ ᠨᠠᠶᠢᠷᠠᠮᠳᠠᠬᠤ ᠮᠣᠩᠭᠣᠯ ᠠᠷᠠᠳ ᠤᠯᠤᠰ ᠤᠨ ᠬᠣᠷᠢᠨ ᠶᠢᠰᠦᠳᠦᠭᠡᠷ ᠣᠨ᠃ ᠠᠷᠪᠠᠨ ᠲᠥᠭᠦᠷᠢᠭ ᠑᠐ (Translation: Twenty nine years of the Mongolian People's Republic, Ten Tögrög, 10) |
| Chữ ký | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Loại bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Biến thể | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Ghi chú | Đăng nhập để xem chi tiết |