Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Royal Thai Mint |
|---|---|
| Năm | 1987-2007 |
| Loại | Non-circulating coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Thai |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Central depiction of the spired prang (tower) of Wat Arun (Temple of Dawn) in Bangkok, rendered in moderate relief rising prominently from the lower field. To the left of the tower, the denomination is displayed in two forms: Thai numerals (๑๐) above the word สตางค์ and the Arabic numeral 10 below. The legend ประเทศไทย (Thailand) arcs along the upper left, while the Buddhist Era date พ.ศ. followed by the year in Thai numerals appears in the upper right field. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 2530 (1987) - ๒๕๓๐ - 5,000 2531 (1988) - ๒๕๓๑ - 895,000 2532 (1989) - ๒๕๓๒ - 80,000 2533 (1990) - ๒๕๓๓ - 100,000 2534 (1991) - ๒๕๓๔ - 25,000 2535 (1992) - ๒๕๓๕ - 61,000 2536 (1993) - ๒๕๓๖ - 100,000 2537 (1994) - ๒๕๓๗ - 500,000 2538 (1995) - ๒๕๓๘ - 500,000 2540 (1997) - ๒๕๔๐ - 10,000 2541 (1998) - ๒๕๔๑ - 10,000 2542 (1999) - ๒๕๔๒ - 20,000 2543 (2000) - ๒๕๔๓ - 10,000 2544 (2001) - ๒๕๔๔ - 50,000 2545 (2002) - ๒๕๔๕ - 10,000 2546 (2003) - ๒๕๔๖ - 10,000 2547 (2004) - ๒๕๔๗ - 20,000 2548 (2005) - ๒๕๔๘ - 10,000 2549 (2006) - ๒๕๔๙ - 3,000 2550 (2007) - ๒๕๕๐ - 10,000 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |