Danh mục
| Đơn vị phát hành | National Bank of Ethiopia |
|---|---|
| Năm | 2004-2012 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 10 Santims (አሥር፡ሳንቲም) |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | ኢትዮጵያ ፪ሺህ (Translation: Ethiopia 2 thousand (2000, Ethiopian calendar)) |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Ge'ez (Ethiopic) |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung |
The magnetic variety distinguished here from KM#45.1 reflects Ethiopia's switch to brass-plated steel blanks during the mid-2000s, a cost-driven procurement change common across African minting contracts of that period as raw copper and zinc prices spiked sharply on global commodity markets. The National Bank sourced planchets through external suppliers, and the transition was not instantaneous — both magnetic and non-magnetic versions circulated concurrently for years.
The Schön#52a attribution separates this issue cleanly from its non-magnetic predecessor in German-language cataloging, though many generalist collections lump them together unchecked.