Danh mục
| Đơn vị phát hành | National Bank of Cambodia |
|---|---|
| Năm | 1979 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kích thước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà in | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà thiết kế | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | ១០ សាធារណរដ្ឋប្រជាមានិតកម្ពុជា ១០ ដប់រៀល ១០ 1979 ១០ (Translation: 10 People's Republic of Kampuchea, Ten Riels) |
| Mô tả mặt sau | The central vignette presents a schoolyard scene with students assembled before the national flag of the People's Republic of Kampuchea, reflecting the post-revolutionary emphasis on education. The denomination is rendered below the vignette in both Khmer script and Western numerals. |
| Chữ khắc mặt sau | 10 ១០ RIELS ដប់រៀល (Translation: 10, Ten Riels) |
| Chữ ký | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Loại bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Biến thể | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Ghi chú | Đăng nhập để xem chi tiết |