| Đơn vị phát hành | Teterow, City of |
|---|---|
| Năm | |
| Loại | Emergency coin |
| Mệnh giá | 10 Pfennigs (10 Pfennige) (0.10) |
| Tiền tệ | Mark (1914-1924) |
| Chất liệu | Iron |
| Trọng lượng | 2.4 g |
| Đường kính | 20.1 mm |
| Độ dày | 1.2 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | Funck#535.2, Men05#24891.3, Men18#31141.3 |
| Mô tả mặt trước | Pearl rim, legend above city name below a fish (Pike) |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | KRIEGSGELD STADT TETEROW |
| Mô tả mặt sau | Pearl rim, denomination centered |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | 10 |
| Cạnh | Plain |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
ND - F#535.2 - ND - F#535.2a) Obverse: both T in TETEROW point to one pearl each. Reverse: slash of 1 is thick, bent and cut off vertically, opening of 0 is 2.2 mm wide. - ND - F#535.2b) like a), but both T in TETEROW points between two pearl. - ND - F#535.2c) like a), but Reverse: slash of 1 is thin and straight, opening of 0 is 1.8 mm wide. - |
| ID Numisquare | 6571449950 |
| Thông tin bổ sung |
|