Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Finland |
|---|---|
| Năm | 1895-1917 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | N II |
| Mô tả mặt sau | The denomination '10' and the legend 'PENNIÄ' are inscribed in bold serifed Roman lettering at centre field, with the date '1912' positioned below. The entire central inscription is framed by a wreath of oak branches with acorns, the sprays meeting and tied with a ribbon bow at the base. The wreath is rendered in fine relief with naturalistic foliate detail. A raised inner border separates the design from the finely toothed milled rim. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 1895 - - 210,000 1896 - - 294,000 1897 - - 502,000 1898 - - 40,000 1899 - - 440,000 1900 - - 524,000 1905 - - 500,000 1907 - - 503,000 1908 - - 320,000 1909 - - 180,000 1910 - - 241,000 1911 - - 370,000 1912 - - 191,000 1913 - - 150,000 1914 - - 605,000 1915 - - 420,000 1916 - - 1,952,000 1917 - - 1,600,000 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |