Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Bank of Israel |
|---|---|
| Năm | 2002 |
| Loại | Non-circulating coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Central field features the State of Israel coat of arms — a menorah flanked by olive branches above a shield — set within concentric multilingual legends. The outer legend reads 'ISRAEL' in Latin, 'ישראל' in Hebrew, and 'اسرائيل' in Arabic, arranged around the upper periphery. A second inner legend band carries the denomination '10 שקלים חדשים NEW SHEQALIM', the Hebrew year 'התשס"ב', the Gregorian year '2002', and the thematic inscriptions 'מגדל בבל בראשית יא' and 'TOWER OF BABEL GEN.11', all arranged concentrically around the central device. The design employs a formal, typographic style characteristic of Israeli commemorative coinage, with legends in three scripts occupying the full field. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | 10 שקלים חדשים NEW SHEQALIM 10 ישראל ISRAEL اسرائيل התשס"ב 2002 מגדל בבל בראשית יא TOWER OF BABEL GEN.11 |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Hebrew |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |