Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Bank of Israel |
|---|---|
| Năm | 1970 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 10 Israeli Pounds (10 לירות) (10 ILP) |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Hebrew, Latin, Arabic |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | A large stylized letter Mem (מ), representing the Hebrew word for coin (מטבע) and evoking the twin tablets of the Law, dominates the upper field. Flanking the base of the Mem on either side are small diamond-shaped ornaments. Below, in bold angular Hebrew lettering, the biblical verse כל בכור בניך תפדה (All the firstborn of thy sons thou shalt redeem; Exodus 34:20) occupies the center of the field. Along the lower rim, the legend מטבע פדיון הבן (Pidyon Haben coin — Redemption of the Firstborn coin) is inscribed in smaller Hebrew characters, identifying the commemorative purpose of the issue. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | כל בכור בניך תפדה מטבע פדיון הבן |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |