Danh mục
| Đơn vị phát hành | Hellenic State |
|---|---|
| Năm | 1831 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | 30 mm |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Greek |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The central field features the denomination 10 ΛΕΠΤΑ (10 Lepta) inscribed in two lines within an open wreath of laurel and olive branches tied at the base with a ribbon bow. The surrounding legend, reading clockwise from the lower left, bears the inscription ΚΥΒΕΡΝΗΤΗΣ Ι. Α. ΚΑΠΟΔΙΣΤΡΙΑΣ (Governor I. A. Kapodistrias), referencing the first Governor of Greece, Ioannis Kapodistrias. The date 1831 appears in the lower exergual area, flanked by two raised dots. The entire design is contained within a finely executed beaded border. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | • ΚΥΒΕΡΝΗΤΗΣ Ι• Α• ΚΑΠΟΔΙΣΤΡΙΑΣ • 10 ΛΕΠΤΑ 1831 (Translation: Governor I. A. Kapodistrias, 10 lepta) |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |