| Đơn vị phát hành | French Polynesia (1957-date) |
|---|---|
| Năm | 2006-2020 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 10 Francs (10 XPF) |
| Tiền tệ | CFP Franc (1945-date) |
| Chất liệu | Copper-nickel |
| Trọng lượng | 6 g |
| Đường kính | 24 mm |
| Độ dày | 1.74 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Coin alignment ↑↓ |
| Nghệ nhân khắc | Obverse: Raymond Joly Reverse: Aleth Guzman-Nageotte |
| Lưu hành đến | 30 November 2022 |
| Tài liệu tham khảo | KM#8a, Schön#15a |
| Mô tả mặt trước | Capped bust Marianne to left above date. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước |
REPUBLIQUE FRANÇAISE R JOLY I.E.O.M 2007 (Translation: French Republic R. Joly I.E.O.M 2007) |
| Mô tả mặt sau | Tribal mask above value. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau |
POLYNESIE FRANÇAISE 10 f GA (Translation: French Polynesia 10 Francs GA) |
| Cạnh | Reeded |
| Xưởng đúc |
Monnaie de Paris, Paris (and Pessac starting 1973), France (864-date) |
| Số lượng đúc |
2006 - - 620 000 2007 - - 800 000 2008 - - 820 000 2009 - - 1 040 000 2010 - - 560 000 2011 - - 210 000 2012 - - 360 000 2013 - - 2014 - - 1 220 000 2015 - - 610 000 2016 - - 244 000 2017 - - 488 000 2018 - - 305 000 2019 - - 2020 - - |
| ID Numisquare | 8185269540 |
| Thông tin bổ sung |
|