10 Francs IEOM

Đơn vị phát hành New Hebrides (1906-1980)
Năm 1973-1982
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 10 Francs
Tiền tệ Franc (1921-1982)
Chất liệu Nickel
Trọng lượng 6 g
Đường kính 24 mm
Độ dày
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Coin alignment ↑↓
Nghệ nhân khắc Raymond Joly
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo KM#2.2, Schön#10
Mô tả mặt trước Marianne`s head, facing left, wearing a Phrygian cap.
Chữ viết mặt trước Latin
Chữ khắc mặt trước RÉPVBLIQVE FRANÇAISE R·JOLY I.E.O.M 1973
(Translation: French Republic)
Mô tả mặt sau Mask left flanked by designs with value below.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau NOUVELLES HÉBRIDES 10 f
(Translation: New Hebrides)
Cạnh Reeded
Xưởng đúc Monnaie de Paris, Paris (and
Pessac starting 1973), France (864-date)
Số lượng đúc 1973 - - 200 000
1975 - - 300 000
1977 - - 200 000
1979 - - 400 000
1982 - -
ID Numisquare 7380133610
Ghi chú
×