| Đơn vị phát hành | Western African States |
|---|---|
| Năm | 1981-2023 |
| Loại | Commemorative circulation coin |
| Mệnh giá | 10 Francs CFA |
| Tiền tệ | CFA franc (1958-date) |
| Chất liệu | Aluminium bronze |
| Trọng lượng | 4 g |
| Đường kính | 23.5 mm |
| Độ dày | 1.57 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Coin alignment ↑↓ |
| Nghệ nhân khắc | Obverse: Gabriel Bernard, Lucien Georges Bazor Reverse: A.G.M.M. |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#10, Schön#18 |
| Mô tả mặt trước | Emblem of Central Bank of West African States and denomination |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước |
BANQUE CENTRALE 10 FRANCS ETATS DE L`AFRIQUE DE L`OUEST (Translation: Central Bank 10 Francs of the West African States) |
| Mô tả mặt sau | Two women and a child pumping water with the date below |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | 1997 |
| Cạnh | Smooth |
| Xưởng đúc |
Monnaie de Paris, Paris (and Pessac starting 1973), France (864-date) |
| Số lượng đúc |
1981 - - 2 010 000 1982 - - 23 000 000 1983 - - 6 000 000 1984 - - 10 000 000 1985 - - 5 000 000 1986 - - 7 500 000 1987 - - 28 000 000 1989 - - 40 500 000 1990 - - 18 000 000 1991 - - 13 010 000 1992 - - 4 990 000 1993 - - 4 400 000 1994 - - 11 000 000 1995 - - 12 500 000 1996 - - 33 300 000 1997 - - 38 170 000 1999 - - 49 760 000 2000 - - 8 300 000 2001 - - 8 000 000 2002 - - 28 000 000 2003 - - 5 000 000 2004 - - 8 000 000 2005 - - 2006 - - 2007 - - 2008 - - 2009 - - 2010 - - 2011 - - 2012 - - 2013 - - 2014 - - 2015 - - 2016 - - 2017 - - 2018 - - 2019 - - 2020 - - 2021 - - 2022 - - 2023 - - |
| ID Numisquare | 1161166600 |
| Thông tin bổ sung |
|