| Đơn vị phát hành | New Caledonia |
|---|---|
| Năm | 2006-2018 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 10 Francs (10 XPF) |
| Tiền tệ | CFP Franc (1945-date) |
| Chất liệu | Copper-nickel |
| Trọng lượng | 6 g |
| Đường kính | 24 mm |
| Độ dày | 2 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Coin alignment ↑↓ |
| Nghệ nhân khắc | Raymond Joly |
| Lưu hành đến | 30 November 2022 |
| Tài liệu tham khảo | KM#11a, Schön#13a, Lec#99k |
| Mô tả mặt trước | Capped bust Marianne to left above date, legend around. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước |
RÉPUBLIQUE FRANÇAISE R·JOLY I·E·O·M 2012 (Translation: French Republic R·Joly I·E·O·M 2012) |
| Mô tả mặt sau | Sailing boat, outrigger canoe typical of the Iles des Pins south of New Caledonia, value below |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau |
NOUVELLE - CALEDONIE 10 f (Translation: New Caledonia 10 Francs) |
| Cạnh | Reeded |
| Xưởng đúc |
Monnaie de Paris, Paris (and Pessac starting 1973), France (864-date) |
| Số lượng đúc |
2006 - Lec#99k - 60 000 2007 - - 1 050 000 2008 - - 1 200 000 2009 - - 1 200 000 2010 - - 560 000 2011 - - 315 000 2012 - - 1 500 000 2013 - - 305 000 2014 - - 915 000 2015 - - 915 000 2016 - - 976 000 2017 - - 976 000 2018 - - 1 108 000 |
| ID Numisquare | 9482758700 |
| Thông tin bổ sung |
|