Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Banque de la République du Burundi |
|---|---|
| Năm | 1968-1970 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kích thước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà in | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà thiết kế | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | BANQUE DE LA REPUBLIQUE DU BURUNDI IBANKI YA REPUBLIKA Y`UBURUNDI DIX FRANCS AMAFRANGA CUMI PLACE DE LA REVOLUTION L`ADMINISTRATEUR LE PRESIDENT PLACE DE LA REVOLUTION 01-11-68 10 (Translation: Bank of the Republic of Burundi. Ten francs. The administrator, the president. Revolution Square.) |
| Mô tả mặt sau | Red intaglio print over green and blue guilloche underprint. An intricate wavy geometric design occupies the centre field, framed by bilingual text in French and Kirundi bearing the bank's name and the national motto. |
| Chữ khắc mặt sau | BANQUE DE LA REPUBLIQUE DU BURUNDI UNITE - UBUMWE TRAVAIL - IBIKORWA PROGRES - AMAJAMBERE LE CONTREFACTEUR SERA PUNIT DE SERVITUDE PENALE UWUZOKWIGANA IYI NOTI AZOFUNGWA IBANKI YA REPUBLIKA Y`UBURUNDI 10 (Translation: Bank of the Republic of Burundi. Unity, work, progress. The counterfeiter is punished with penal servitude.) |
| Chữ ký | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Loại bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Biến thể | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Ghi chú | Đăng nhập để xem chi tiết |