Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Central Bank of Iraq |
|---|---|
| Năm | 1982 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Dinar (1931-date) |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Central field features the denomination numeral '١٠' (10) within a raised circular border, with the word 'فلوس' (Fils) inscribed below. The Arabic legend 'الجمهورية العراقية' (Republic of Iraq) curves along the upper periphery, while the commemorative inscription 'احيا بابل اثريا واجب وطني وقومي وانساني' (The restoration of Babylon is a national, pan-Arab and humanitarian duty) is distributed around the lower and lateral margins of the scalloped field. The design is rendered in a clean, modern engraving style suited to the twelve-notched scalloped flan. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | الجمهورية العراقية ١٠ فلوس احيا بابل اثريا واجب وطني وقومي وانساني (Translation: Republic of Iraq 10 Fils The restoration of Babel, a national, pan-Arab and humanitarian responsibility) |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Arabic |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |