10 Fen - Xuantong

Đơn vị phát hành Hupeh Province
Năm 1909
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 10 Fen (0.10)
Tiền tệ Yuan (1895-1949)
Chất liệu Silver
Trọng lượng
Đường kính 29 mm
Độ dày
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Y#129
Mô tả mặt trước Four Chinese ideograms read top to bottom, right left with Manchu characters in the centre, all surrounded by more Chinese ideograms.
Chữ viết mặt trước Chinese, Mongolian / Manchu
Chữ khắc mặt trước 造省北湖 宣 ᡤᡝᡥᡠᠩᡤᡝ 寶 ᠶᡠᠸᠠᠨ ᠪᠣᠣ 元 ᠶᠣᠰᠣ 統 釐二分七平庫
(Translation: Made in Hupeh Province Xuantong (Emperor) / Yuanbao (Original currency) Xuantong (Emperor) / Yuanbao (Original currency) Worth 7.2 Candareens (weight))
Mô tả mặt sau Dragon with pearl at centre surrounded by English legend.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau HU-PEH PROVINCE 7.2 CANDAREENS
Cạnh Reeded.
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (1909) - -
ID Numisquare 6066246130
Thông tin bổ sung
×