| Đơn vị phát hành | Chekiang Province |
|---|---|
| Năm | 1896-1897 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 10 Fen (0.10) |
| Tiền tệ | Yuan (1896-1940) |
| Chất liệu | Silver (.820) |
| Trọng lượng | 2.70 g |
| Đường kính | 19 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | Y#52, Y#52.1, Y#52.2, Y#52.3 |
| Mô tả mặt trước | Four Chinese ideograms read top to bottom, right left with Manchu characters in the centre, all surrounded by more Chinese ideograms. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Chinese, Mongolian / Manchu |
| Chữ khắc mặt trước | 造省江浙年二十二 光 ᠪᠠᡩᠠᡵᠠᠩᡤᠠ 寶 ᠶᡠᠸᠠᠨ ᠪᠣᠣ 元 ᡩᠣᡵᠣ 緒 釐二分七平庫 (Translation: Made in Chekiang Province in Year 22 Guangxu (Emperor) / Yuanbao (Original currency) Guangxu (Emperor) / Yuanbao (Original currency) Worth 7.2 Candareens (weight)) |
| Mô tả mặt sau | Dragon with pearl at centre surrounded by English legend. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | CHEH-KIANG PROVINCE 7.2 CANDAREENS |
| Cạnh | Reeded. |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 22 (1896) - Y#52: 年二十二 ( spelled `CHEH-KIANG`) - 22 (1896) - Y#52.1: 年二十二 Y#52.1 (spelled `CHEH-KIAИG`) - 22 (1896) - Y#52.2: 年二十二Y#52.2 (spelled `2.7 CANDAREENS`) - 23 (1897) - Y#52.3: 年三十二 - |
| ID Numisquare | 7272874880 |
| Ghi chú |