Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Austrian Mint (Münze Österreich) |
|---|---|
| Năm | 2002-2024 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Gold (.9999) |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | The obverse depicts the grand pipe organ of the Musikverein's Goldener Saal (Golden Hall) in Vienna, rendered in fine relief at the center of the field. The legend REPUBLIK ÖSTERREICH arcs along the upper periphery, while the denomination 10 EURO appears at the bottom. The coin's purity and weight are inscribed in the field as 1/10 UNZE GOLD 999.9, with the date of issue also present in the field. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The reverse presents a symmetrical arrangement of orchestral instruments associated with the Vienna Philharmonic Orchestra. At center, a cello dominates the composition, flanked by two pairs of violins in the lower field. Behind them, a French horn appears to the left, a bassoon rises centrally, and a concert harp stands to the right. The legend WIENER PHILHARMONIKER curves along the upper periphery in stylized Latin lettering, complementing the richly detailed, high-relief rendering of the instruments. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 2002 - - 75,789 2003 - - 59,654 2004 - - 67,994 2005 - - 62,071 2006 - - 39,892 2007 - - 76,325 2008 - - 176,682 2009 - - 437,706 2010 - - 226,685 2011 - - 272,227 2012 - - 176,262 2013 - - 193,115 2014 - - 147,461 2015 - - 263,439 2016 - - 181,536 2017 - - 131,815 2018 - - 116,932 2019 - - 100,697 2020 - - 329,377 2021 - - 2022 - - 2023 - - 2024 - - |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |