Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Istituto Poligrafico e Zecca dello Stato |
|---|---|
| Năm | 2008-2023 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | 4.1 g |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The reverse presents the large numeral '10' prominently in the right portion of the field, with the denomination legend 'EURO CENT' inscribed beneath in two lines. To the left, a relief map of the European Union in its post-2007 configuration (the 'second map' design) is depicted, showing all member states without internal borders and including nations beyond the eurozone. The engraver's initials 'LL' (Luc Luycx) appear to the lower right of the numeral. Twelve stars are arranged along the left arc of the rim, flanking the map. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | 10 EURO CENT LL |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 2008 R - - 105,000,000 2008 R - BU set - 40,000 2008 R - Proof - 5,000 2009 R - - 106,000,000 2009 R - BU set - 43,000 2009 R - Proof - 5,500 2010 R - - 91,400,000 2010 R - BU set - 38,000 2010 R - Proof - 5,000 2011 R - - 75,954,500 2011 R - BU set - 40,000 2011 R - Proof - 5,500 2012 R - - 99,971,010 2012 R - BU set - 16,000 2012 R - Proof - 5,500 2013 R - - 14,975,180 2013 R - BU set - 35,000 2013 R - Proof - 5,000 2014 R - - 9,969,000 2014 R - BU set - 27,000 2014 R - Proof - 4,000 2015 R - - 10,000,000 2015 R - BU set - 24,000 2015 R - Proof - 3,000 2016 R - - 15,000,000 2016 R - BU set - 23,000 2016 R - Proof - 3,000 2017 R - - 40,000,000 2017 R - BU set - 21,000 2017 R - Proof - 3,000 2018 R - - 99,977,000 2018 R - BU set - 20,000 2018 R - Proof - 3,000 2019 R - - 109,958,000 2019 R - BU set - 40,000 2019 R - Proof - 2,000 2020 R - - 44,978,000 2020 R - BU set - 12,000 2020 R - line not needed - 2020 R - Proof - 2,000 2021 R - - 50,000,000 2021 R - BU set - 16,000 2021 R - Proof - 1,500 2022 R - - 34,979,500 2022 R - BU set - 18,000 2022 R - Proof - 2,500 2023 R - - 49,977,000 2023 R - BU set - 19,000 2023 R - Proof - 4,000 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |