| Đơn vị phát hành | Greece |
|---|---|
| Năm | 2021 |
| Loại | Non-circulating coin |
| Mệnh giá | 10 Euros |
| Tiền tệ | Euro (2002-date) |
| Chất liệu | Silver (.925) |
| Trọng lượng | 34.10 g |
| Đường kính | 40 mm |
| Độ dày | 3.12 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | KM#348 |
| Mô tả mặt trước | Logo `21` of the commitee `Greece 2021`, small Greek Coat of Arms, mintmark and country name `ΕΛΛΗΝΙΚΗ ΔΗΜΟΚΡΑΤΙΑ` (Greek Democracy). Subject and value `200 ΧΡΟΝΙΑ ΜΕΤΑ ΤΗΝ ΕΠΑΝΑΣΤΑΣΗ • 10 ΕΥΡΩ •` (200 Years since the Revolution 10 Euro) |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Greek |
| Chữ khắc mặt trước | 200 ΧΡΟΝΙΑ ΑΠΟ ΤΗΝ ΕΠΑΝΑΣΤΑΣΗ ΕΛΛΗΝΙΚΗ ΔΗΜΟΚΡΑΤΙΑ · 10 EYPΩ · (Translation: 200 Years since the Revolution 10 Euro - HELLEVIC REPUBLIC) |
| Mô tả mặt sau | Head of Eleftherios Venizelos right. |
| Chữ viết mặt sau | Greek |
| Chữ khắc mặt sau | 1913 KPHTH 2021 |
| Cạnh | Reeded |
| Xưởng đúc | National Mint of the Bank of Greece (Νομισματοκοπείο - ΙΕΤΑ), Athens, Greece(1972-date) |
| Số lượng đúc | 2021 - Proof - 4 000 |
| ID Numisquare | 3521576170 |
| Ghi chú |