Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Arctic Territories |
|---|---|
| Năm | 2011 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Central field features a detailed polar azimuthal projection map of the Arctic region, rendered in gilt against a darker outer ring, with meridian and parallel grid lines radiating from the center. The positions of the Magnetic Pole and True Pole are indicated by inscriptions within the field, with temperature reference markers '10°C' and '50°F' appearing near the lower rim. The legend 'ARCTIC POLAR CIRCLE' is inscribed along the right side of the map field. The outer ring bears the multilingual legend reading '* АРКТИКА - ARCTICA - ARCTIC TERRITORIES - ARCTIQUE - ARKTIS *', separated by asterisks, in raised lettering. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin/Cyrillic |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Central field depicts a full-body profile of a walking polar bear facing left, rendered in a trimetallic composition with the body of the bear spanning both the gilt inner ring and the darker central disc, creating a striking two-tone contrast. The outer ring carries the multilingual legend 'ARCTICA - ARCTIC TERRITORIES - ARCTIQUE' in raised Latin lettering along the upper arc, flanked by asterisks at each side. The denomination and date '10$ 2011' appear in the lower exergue area in raised lettering. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |