Danh mục
| Đơn vị phát hành | Bosnia and Herzegovina |
|---|---|
| Năm | 1992 |
| Loại | Standard circulation banknote |
| Mệnh giá | 10 Dinars (10 динарa) (10 BAD) |
| Tiền tệ | First Dinar (1992-1994) |
| Chất liệu | Paper |
| Kích thước | 145 × 73 mm |
| Hình dạng | Rectangular |
| Nhà in | Cetis d.d., Celje, Slovenia (1788-date) |
| Nhà thiết kế | Dževad Hozo |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | P#10 |
| Mô tả mặt trước | Guilloche at left center. Color:Purple on pink underprint. |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước |
Narodna Banka Bosne i Hercegovine Народна Банка Босне и Херцеговине Guverner - Гувернер 1. JULI - SRPANJ 1992 10 Deset Dinara Десет Динара KRIVOTVORENJE SE KAŽNJAVA PO ZAKONU - KPIBOTBOPEHJE CE KAЖHJABA ПO 3AKOHY (Translation: National Bank of Bosnia and Herzegovina Governor Ten Dinara) |
| Mô tả mặt sau | Mostar stone arch bridge at right. |
| Chữ khắc mặt sau |
Republika Bosna i Hercegovina Република Босна и Херцеговина 10 Deset Dinara Десет Динара (Translation: Republic of Bosnia and Herzegovina Ten Dinars) |
| Chữ ký | |
| Loại bảo an | Watermark |
| Mô tả bảo an | Repeated diamonds |
| Biến thể | |
| ID Numisquare | 2478968550 |
| Ghi chú |
|