Danh mục
| Đơn vị phát hành | Department of Hérault |
|---|---|
| Năm | 1921-1923 |
| Loại | Emergency coin |
| Mệnh giá | 10 Centimes (0.10) |
| Tiền tệ | Franc (1795-1959) |
| Chất liệu | Aluminium |
| Trọng lượng | 1.10 g |
| Đường kính | 23 mm |
| Độ dày | 1.27 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Coin alignment ↑↓ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | El Mon.#20.2, El Mon.#20.6, El Mon.#20.9 |
| Mô tả mặt trước | Face value in a motto surrounded by the issuer`s name, date below. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Latin |
| Chữ khắc mặt trước | SYNDICAT DE L`ALIMENTATION EN GROS DE L`HERAULT 10c- * 1922 * |
| Mô tả mặt sau | Facial value in a grenetis surrounded by the legend. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | JETON REMBOURSABLE 10c- * A PRÉSENTATION * |
| Cạnh | Plain. |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc |
1921 - El Mon.# 20.2 - 1922 - El Mon.# 20.6 - 1923 - El Mon.# 20.9 - |
| ID Numisquare | 5813210820 |
| Thông tin bổ sung |
|