Xem hình ảnh đầy đủ — đăng ký miễn phí
Tiếp tục với Google — miễn phí hoặc đăng ký bằng email

Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!

10 Centimes - Napoleon III

Đơn vị phát hành Monnaie de Paris
Năm 1852-1857
Loại Đăng nhập để xem chi tiết
Mệnh giá Đăng nhập để xem chi tiết
Tiền tệ Đăng nhập để xem chi tiết
Chất liệu Đăng nhập để xem chi tiết
Trọng lượng Đăng nhập để xem chi tiết
Đường kính Đăng nhập để xem chi tiết
Độ dày Đăng nhập để xem chi tiết
Hình dạng Đăng nhập để xem chi tiết
Kỹ thuật Đăng nhập để xem chi tiết
Hướng Đăng nhập để xem chi tiết
Nghệ nhân khắc Đăng nhập để xem chi tiết
Lưu hành đến 31 October 1934
Tài liệu tham khảo Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt trước Bare-headed effigy of Napoleon III facing left, engraved by Jacques-Jean Barre, set within an inner beaded circle. The emperor's portrait is rendered in high relief with fine detail to the hair and facial features. The circular legend NAPOLEON III EMPEREUR runs around the periphery outside the beaded border, with the date positioned in the exergue below the bust. The engraver's name BARRE appears truncated at the base of the portrait.
Chữ viết mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ viết mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Cạnh Đăng nhập để xem chi tiết
Xưởng đúc A
Monnaie de Paris, Paris (and
Pessac starting 1973), France (864-date)
B
Rouen, France (?-1858)
BB
Strasbourg, France (?-1870)
D
Lyon, France (?-1858)
E
Monnaie de Paris, Paris (and
Pessac starting 1973), France (864-date)
K
Bordeaux, France (?-1880)
MA
Marseille, France (?-1858)
W
Lille, France (1685-1858)
Số lượng đúc 1852 A - KM#771.1 (Dog privy mark) - 642,898
1852 E - KM#771.1 (Essai; medal alignment) -
1853 A - KM#771.1 (Dog privy mark) - 12,270,893
1853 B - KM#771.2 (Dog privy mark) - 3,718,711
1853 BB - KM#771.3 (Dog privy mark) - 4,630,090
1853 D - KM#771.4 (Dog privy mark) - 3,806,999
1853 K - KM#771.5 (Dog privy mark) - 1,268,672
1853 K - KM#771.5 (Vertical wine leaf) -
1853 MA - KM#771.6 (Dog privy mark) - 1,009,338
1853 W - KM#771.7 (Dog privy mark) - 3,240,204
1854 A - KM#771.1 (Dog privy mark) - 13,626,631
1854 B - KM#771.2 (Dog privy mark) - 7,975,216
1854 BB - KM#771.3 (Large bee privy mark) -
1854 BB - KM#771.3 (Small bee privy mark) - 8,490,492
1854 D - KM#771.4 (Dog privy mark) - 8,484,923
1854 K - KM#771.5 (Dog privy mark) - 7,163,120
1854 MA - KM#771.6 (Dog privy mark) - 8,206,090
1854 W - KM#771.7 (Dog privy mark) - 8,193,570
1855 A - KM#771.1 (Anchor privy mark) - 9,091,999
1855 A - KM#771.1 (Dog privy mark) - 5,394,991
1855 B - KM#771.2 (Anchor privy mark) - 7,803,578
1855 B - KM#771.2 (Dog privy mark) - 2,452,948
1855 BB - KM#771.3 (Anchor privy mark) - 7,883,903
1855 BB - KM#771.3 (Dog privy mark) - 3,957,986
1855 D - KM#771.4 (Anchor privy mark) - 8,332,994
1855 D - KM#771.4 (Dog privy mark) - 3,714,152
1855 K - KM#771.5 (Anchor - Vertical wine leaf privy marks) - 8,046,364
1855 K - KM#771.5 (Anchor privy mark) -
1855 K - KM#771.5 (Dog privy mark) - 3,849,417
1855 MA - KM#771.6 (Anchor privy mark) - 7,975,490
1855 MA - KM#771.6 (Dog privy mark) - 3,046,562
1855 W - KM#771.7 (Anchor privy mark) - 6,450,610
1855 W - KM#771.7 (Dog privy mark) - 2,733,617
1856 A - KM#771.1 (Anchor privy mark) - 19,288,522
1856 B - KM#771.2 (Anchor privy mark) - 11,493,357
1856 BB - KM#771.3 (Anchor privy mark) - 8,396,005
1856 D - KM#771.4 - 5,067,712
1856 K - KM#771.5 (Anchor privy mark) - 8,670,337
1856 MA - KM#771.6 (Anchor privy mark) - 10,933,169
1856 W - KM#771.7 - 11,258,673
1857 A - KM#771.1 - 2,902,500
1857 B - KM#771.2 - 1,375,638
1857 BB - KM#771.3 - 1,070,080
1857 K - KM#771.5 - 1,129,359
1857 MA - KM#771.6 - 2,003,732
1857 W - KM#771.7 - 1,762,242
Thông tin bổ sung Đăng nhập để xem chi tiết

BẠN CŨNG CÓ THỂ THÍCH