Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Board of Revenue Mint, Fujian Province |
|---|---|
| Năm | 1862-1864 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Hartill#22.1140 |
| Mô tả mặt trước | Cast brass cash coin of the small type, featuring a central square hole surrounded by four Chinese characters in regular script (kaishu) arranged in cruciform fashion around the perforation. The reign title legend reads clockwise from the top: 同 (Tong), 治 (Zhi), 重 (Zhong), 寶 (Bao), denoting the Tongzhi emperor's heavy currency issue. The flat field is devoid of additional ornament, and the raised characters stand in bold relief against a plain background, conforming to the standard aesthetic of mid-Qing dynasty cast coinage. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The reverse presents four inscriptions disposed around the central square hole in the traditional cruciform arrangement of Qing cash coinage. At the top and bottom appear the Chinese characters 當 (Dang, meaning 'equal to') and 十 (Shi, meaning 'ten'), denoting the denomination of 10 cash. To the left and right are the Manchu script characters for 'Boo-gung' (ᠪᠣᠣ ᡤᡠᠩ), identifying the Fujian (Fuzhou) mint. The characters are cast in bold relief within a plain, unadorned field, consistent with the small-type variety of this issue. |
| Chữ viết mặt sau | Chinese (traditional, regular script), Manchu |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |