Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Empire of China |
|---|---|
| Năm | 1368-1393 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Cash (621-1912) |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Central square hole surrounded by a raised rim. Four Chinese characters in regular script (kaishu) arranged in cruciform reading order — top, bottom, right, left — forming the reign title and currency denomination: 洪 (Hóng), 武 (Wǔ), 通 (Tōng), 寶 (Bǎo). The characters are bold and well-defined within the flat inner field, typical of early Ming dynasty cast coinage. A plain inner rim borders the central perforation, and a raised outer rim frames the entire obverse. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Central square hole with a raised inner rim. Above the perforation, the single mint-identifying character 濟 (Jì), denoting the Jinan Mint in Shandong province, is cast in regular script. Below the perforation, the denomination character 十 (Shí, meaning '10') indicates the coin's value of ten cash. The reverse field is otherwise plain, bounded by a raised outer rim consistent with standard Ming dynasty cast coinage practice. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | ND (1368-1393) |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |