Xem hình ảnh đầy đủ — đăng ký miễn phí
Tiếp tục với Google — miễn phí hoặc đăng ký bằng email

Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!

10 Cash - Guangxu Tongbao, Kashgar, Manchu right and Uyghur left

Đơn vị phát hành Qing Dynasty (China)
Năm 1882-1892
Loại Đăng nhập để xem chi tiết
Mệnh giá Đăng nhập để xem chi tiết
Tiền tệ Cash (1759-1909)
Chất liệu Đăng nhập để xem chi tiết
Trọng lượng Đăng nhập để xem chi tiết
Đường kính Đăng nhập để xem chi tiết
Độ dày Đăng nhập để xem chi tiết
Hình dạng Đăng nhập để xem chi tiết
Kỹ thuật Đăng nhập để xem chi tiết
Hướng Đăng nhập để xem chi tiết
Nghệ nhân khắc Đăng nhập để xem chi tiết
Lưu hành đến Đăng nhập để xem chi tiết
Tài liệu tham khảo Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ viết mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt sau The reverse of this cast copper cash features a central square perforation with a raised inner rim, flanked by multilingual inscriptions identifying the mint and denomination. To the right of the square hole, Manchu script reads ᡴᠠᠰᡥᡤᠠᡵ (Kashgar); to the left, Old Uyghur (Chagatai Arabic) script reads كاشغر (Kashgar). The Chinese character 喀 (Ka, an abbreviation for Kashgar) appears at the upper left, while 十 (Shi, meaning ten) appears at the lower right, together denoting the value of 10 Cash. The trilingual format is characteristic of Xinjiang provincial coinage produced at the Kashgar Mint under the Guangxu reign.
Chữ viết mặt sau Chinese (traditional, regular script), Manchu, Old Uyghur
Chữ khắc mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Cạnh Đăng nhập để xem chi tiết
Xưởng đúc Đăng nhập để xem chi tiết
Số lượng đúc ND (1882-1892) - Hartill#22.1471: Tong with one dot -
ND (1882-1892) - Hartill#22.1472: Tong with two dots -
Thông tin bổ sung Đăng nhập để xem chi tiết

BẠN CŨNG CÓ THỂ THÍCH