10 Cash - Guangxu Six characters

Đơn vị phát hành Hunan Province
Năm 1902-1906
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 10 Cash (0.01)
Tiền tệ Yuan (1897-1949)
Chất liệu Copper
Trọng lượng
Đường kính 28 mm
Độ dày
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Y#113, Y#113.1
Mô tả mặt trước Four Chinese ideograms read top to bottom, right to left with Manchu characters in the centre, all surrounded by more Chinese ideograms.
Chữ viết mặt trước Chinese, Mongolian / Manchu
Chữ khắc mặt trước 造省南湖 光 寶 ᠨᠠᠨ ᠪᠣᠣ 元 緒 文十錢制當元毎
(Translation: Made in Hunan Province Guangxu (Emperor) / Yuanbao (Original currency) Boo-nan (Hunan Mint) Each 10 Cash currency is one unit)
Mô tả mặt sau Dragon with pearl at centre surrounded by English legend.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau HU-NAN TEN CASH
Cạnh Smooth.
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (1902-1906) - Y#113: Spelled `HU-NAN` -
ND (1902-1906) - Y#113.1: Spelled `H∩-NAN` -
ID Numisquare 6363570970
Ghi chú
×