| Đơn vị phát hành | Fengtien Province |
|---|---|
| Năm | 1903-1906 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | 10 Cash (0.01) |
| Tiền tệ | Yuan (1897-1931) |
| Chất liệu | Brass |
| Trọng lượng | 6.63 g |
| Đường kính | 28 mm |
| Độ dày | |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | Medal alignment ↑↑ |
| Nghệ nhân khắc | |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | Y#89 |
| Mô tả mặt trước | Four Chinese ideograms read top to bottom, right left with Manchu characters in the centre, all surrounded by more Chinese ideograms. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Chinese, Mongolian / Manchu |
| Chữ khắc mặt trước | 造省天奉 卯癸 光 寶 ᡶᡠᠩ ᠪᠣᠣ 元 緒 文十錢制當 (Translation: Made in Fengtien Province Year 40 Guangxu (Emperor) / Yuanbao (Original currency) Boo-feng (Fengtien Mint) 10 Cash currency) |
| Mô tả mặt sau | Dragon with pearl at centre surrounded by English legend. |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | FUNG-TIEN PROVINCE TEN CASH |
| Cạnh | Smooth. |
| Xưởng đúc | |
| Số lượng đúc | 40 (1903) - Y#89: 卯癸 (Manchu right to left) - 40 (1903) - Y#89.1: 卯癸 (Manchu left to right) - 41 (1904) - Y#89: 辰甲 - 42 (1905) - Y#89: 巳乙 (regular pearl) - 42 (1905) - Y#89.2: 巳乙 (large pearl) - 43 (1906) - Y#89: 午丙 - 35 036 000 |
| ID Numisquare | 3304497780 |
| Ghi chú |