10 Cash - Guangxu Flower at centre, four characters

Đơn vị phát hành Hunan Province
Năm 1902-1906
Loại Standard circulation coin
Mệnh giá 10 Cash (0.01)
Tiền tệ Yuan (1897-1949)
Chất liệu Copper
Trọng lượng 7.27 g
Đường kính 28 mm
Độ dày
Hình dạng Round
Kỹ thuật Milled
Hướng Medal alignment ↑↑
Nghệ nhân khắc
Lưu hành đến
Tài liệu tham khảo Y#112.9
Mô tả mặt trước Four Chinese ideograms read top to bottom, right left with a flower in the centre, all with more ideograms above and below and Manchu words to the left and right.
Chữ viết mặt trước Chinese, Mongolian / Manchu
Chữ khắc mặt trước 造省南湖 ᠪᠣᠣ ᠨᠠᠨ 光 寶 元  緒 文十錢當
(Translation: Made in Hunan Province Boo-nan (Hunan Mint) Guangxu (Emperor) / Yuanbao (Original currency) Worth 10 Cash currency)
Mô tả mặt sau Dragon with pearl at centre surrounded by English legend.
Chữ viết mặt sau Latin
Chữ khắc mặt sau HU-NAN TEN CASH
Cạnh Smooth.
Xưởng đúc
Số lượng đúc ND (1902-1906) - -
ID Numisquare 4697869280
Ghi chú
×