| Đơn vị phát hành | Abkhazia |
|---|---|
| Năm | 2008 |
| Loại | Non-circulating coin |
| Mệnh giá | 10 Apsars |
| Tiền tệ | Apsar |
| Chất liệu | Silver (.925) |
| Trọng lượng | 33.94 g |
| Đường kính | 39 mm |
| Độ dày | 3.3 mm |
| Hình dạng | Round |
| Kỹ thuật | Milled |
| Hướng | |
| Nghệ nhân khắc | Japua B. R., Erokhin B. M. |
| Lưu hành đến | |
| Tài liệu tham khảo | Schön#3 |
| Mô tả mặt trước | The Constitution of the Republic of Abkhazia, the alabasha and the saber. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Cyrillic, Latin |
| Chữ khắc mặt trước | ММД Ag 925 АҦСНЫ АБАНК 10 ҦСАРК 2008 АҦСНЫ АҲӘЫНҬКАРРА АЗАКӘАН ХАДА (Translation: MMD The Bank of Abkhazia 10 Apsars) |
| Mô tả mặt sau | The Image of V. G. Ardzinba, title `The Head of Apsny` and the National Flag of the Republic of Abkhazia. |
| Chữ viết mặt sau | Cyrillic |
| Chữ khắc mặt sau | АҦСНЫ АХАДА 1991-2005 АРӠЫНБА В.Г. (Translation: The Head of Apsny Ardzinba V.G.) |
| Cạnh | Reeded |
| Xưởng đúc | Moscow Mint (Московский монетный двор), Russia (?-date) |
| Số lượng đúc | 2008 ММД - Prooflike - 2 000 |
| ID Numisquare | 7635031580 |
| Ghi chú |